Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fagotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wood was fagoted for the fire.
/ˈfæɡətɪd/
fagoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fagot.
The wood was fagoted for the fire.