/ ˈsɪstəm/
fail-safe system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống phòng hư.
The fail-safe system was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm