TanroDictionary Sổ từ

fail-safe system

/ ˈsɪstəm/

Anh
0

fail-safe system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống phòng hư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống phòng hư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fail-safe system was useful in class.