TanroDictionary Sổ từ

fainéant

/ˈfeɪnənt/

Anh
0

fainéant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lười biếng, người ăn không ngồi rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lười biếng, người ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fainéant was important at work.