Nghĩa tiếng Việt
- Người lười biếng, người ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fainéant was important at work.
/ˈfeɪnənt/
fainéant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lười biếng, người ăn không ngồi rồi.
The fainéant was important at work.