Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His faineance kept him on the sofa.
/ˈfeɪniəns/
faineance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.
His faineance kept him on the sofa.