/feɪntˈhɑrtɪdli/
faint-heartedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.
He spoke faint-hearted before the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm