Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint.động từEN-VI Dict
- Sự ngất choáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was fainting from the heat.
-
His fainting worried everyone in the room.
/ˈfeɪntɪŋ/
fainting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint; Sự ngất choáng.
She was fainting from the heat.
His fainting worried everyone in the room.