TanroDictionary Sổ từ

fainting

/ˈfeɪntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

fainting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint; Sự ngất choáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint.động từEN-VI Dict
  2. Sự ngất choáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was fainting from the heat.

  2. His fainting worried everyone in the room.