TanroDictionary Sổ từ

faintish

/ˈfeɪnˌtɪʃ/

Anh
0

faintish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu dần; Mờ mờ; Khá ngột ngạt (không khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu dần.tính từEN-VI Dict
  2. Mờ mờ.tính từEN-VI Dict
  3. Khá ngột ngạt (không khí).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt faintish after skipping lunch.

  2. The writing on the wall was faintish and hard.

  3. The air in the small room felt faintish.