Nghĩa tiếng Việt
- Thường thường bậc trung, tàm tạm.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
My health is fair to middling at the moment.
/feə(r) tə ˈmɪdlɪŋ/
fair to middling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường thường bậc trung, tàm tạm.
My health is fair to middling at the moment.