TanroDictionary Sổ từ

fair trade law

/ ˈlɔ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật thương mại công bằng.danh từ

Ví dụ

  1. The fair trade law played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép