Nghĩa tiếng Việt
- Luật thương mại công bằng.danh từ
Ví dụ
-
The fair trade law played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈlɔ/
The fair trade law played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép