Nghĩa tiếng Việt
- Sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn.danh từEN-VI Dict
- Ngay thẳng, thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fair-dealing keeps trust strong at work.
-
She gave a fair-dealing answer to all.
/ˈfɛrˈdilin/
fair-dealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn; Ngay thẳng, thẳng thắn.
Fair-dealing keeps trust strong at work.
She gave a fair-dealing answer to all.