TanroDictionary Sổ từ

fair-dealing

/ˈfɛrˈdilin/

Anh
0

fair-dealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn; Ngay thẳng, thẳng thắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn.danh từEN-VI Dict
  2. Ngay thẳng, thẳng thắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fair-dealing keeps trust strong at work.

  2. She gave a fair-dealing answer to all.