Nghĩa tiếng Việt
- Ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fair-spoken reply calmed the room.
/ˈfɛrˌspoʊkən/
fair-spoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ.
Her fair-spoken reply calmed the room.