TanroDictionary Sổ từ

fair-weather

/ˈfɛrˈwɛðɜː/

Anh
0

fair-weather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt; Phù thịnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt.tính từEN-VI Dict
  2. Phù thịnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This coat is fair-weather clothing only.

  2. He is just a fair-weather friend.

  3. fair-weather friends

    bạn phù thịnh, bạn khi vui thì vỗ tay vào