TanroDictionary Sổ từ

fairily

/ˈfeərili/

Anh
0

fairily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như tiên, thần tiên; Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như tiên, thần tiên.DEN-VI Dict
  2. Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile looked fairili and soft.

  2. The moonlight made the garden look fairili bright.