Nghĩa tiếng Việt
- Luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển).danh từEN-VI Dict
- Đường lăn bóng (sân đánh gôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat stayed in the fairway and moved safely.
-
His ball landed in the fairway near the green.