TanroDictionary Sổ từ

fairway

/ˈfeəweɪ/

Anh Thông dụng
0

fairway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển); Đường lăn bóng (sân đánh gôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển).danh từEN-VI Dict
  2. Đường lăn bóng (sân đánh gôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat stayed in the fairway and moved safely.

  2. His ball landed in the fairway near the green.