TanroDictionary Sổ từ

fairy-land

/ˈfɛriˈlænd/

Anh
0

fairy-land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên cảnh; tiên giới; chốn thần tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên cảnh; tiên giới; chốn thần tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright valley felt like fairy-land.