TanroDictionary Sổ từ

fairy-tale

/ˈfɛriˈteɪl/

Anh
0

fairy-tale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện tiên, chuyện thần kỳ; Chuyện bịa, chuyện khó tin; Chuyện tình cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện tiên, chuyện thần kỳ.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện bịa, chuyện khó tin.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện tình cờ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tiến bộ thần kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read a fairy-tale to the child.

  2. That excuse sounds like a fairy-tale.

  3. Their meeting felt like a fairy-tale.

  4. Her recovery seemed like a fairy-tale.