TanroDictionary Sổ từ

fairydom

/ˈferiːdəm/

Anh
0

fairydom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên chức; Cảnh tiên; thế giới thần tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên chức.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh tiên; thế giới thần tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story felt like it belonged to fairydom.

  2. The child imagined a quiet fairydom in the woods.