TanroDictionary Sổ từ

fairyhood

/ˈferiːˌhʊd/

Anh
0

fairyhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dreamed of fairyhood and tiny wings.