Nghĩa tiếng Việt
- Người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village faith-curer drew many visitors.
/ˈfeɪθˈkjʊrɜː/
faith-curer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin.
The village faith-curer drew many visitors.