TanroDictionary Sổ từ

faithfully

/ˈfeɪθfəlli/

Anh
0

faithfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung thành, chung thuỷ; Trung thực, chính xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung thành, chung thuỷ.DEN-VI Dict
  2. Trung thực, chính xác.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note faithfully.