Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo.danh từEN-VI Dict
- Tính xảo trá, tính lật lọng.danh từEN-VI Dict
- Sự thất tín; sự bất trung.danh từEN-VI Dict
- Sự không tin cậy được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His faithlessness hurt the whole family.
-
The contract broke because of faithlessness.
-
Her faithlessness ended the long friendship.
-
That promise showed his faithlessness to the team.