TanroDictionary Sổ từ

fal-lal

/ˈfælˈlæl/

Anh
0

fal-lal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật trang trí; Quần là áo lượt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật trang trí.danh từEN-VI Dict
  2. Quần là áo lượt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added a small far-lal to her dress.

  2. His far-lal made the costume look elegant.