TanroDictionary Sổ từ

falcate

/ˈfælˌkeɪt/

Anh
0

falcate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cong hình lưỡi liềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cong hình lưỡi liềm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The falcate leaf curved like a sickle.