TanroDictionary Sổ từ

falchion

/ˈfɔltʃən/

Anh
0

falchion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mã tấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mã tấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a falchion in the old story.