TanroDictionary Sổ từ

falconer

/ˈfɔːknə(r)/

Anh
0

falconer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi chim ưng; Người săn bằng chim ưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nuôi chim ưng.danh từEN-VI Dict
  2. Người săn bằng chim ưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The falconer trained the bird each morning.

  2. The falconer returned with a bird on his arm.