Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi chim ưng.danh từEN-VI Dict
- Người săn bằng chim ưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The falconer trained the bird each morning.
-
The falconer returned with a bird on his arm.
/ˈfɔːknə(r)/
falconer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi chim ưng; Người săn bằng chim ưng.
The falconer trained the bird each morning.
The falconer returned with a bird on his arm.