TanroDictionary Sổ từ

falconet

/ˌfælkəˈnɛt/

Anh
0

falconet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao; Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao.danh từEN-VI Dict
  2. Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The castle displayed a small falconet near the gate.

  2. A falconet perched on the tall branch.