Nghĩa tiếng Việt
- Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao.danh từEN-VI Dict
- Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castle displayed a small falconet near the gate.
-
A falconet perched on the tall branch.
/ˌfælkəˈnɛt/
falconet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao; Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.
The castle displayed a small falconet near the gate.
A falconet perched on the tall branch.