TanroDictionary Sổ từ

fall apart

/fˈɔːl əpˈɑːt/

Anh Thông dụng
0

fall apart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỡ thành từng mảnh; Suy sụp tinh thần và không thể cư xử bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỡ thành từng mảnh.động từEN-VI Dict
  2. Suy sụp tinh thần và không thể cư xử bình thường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box fell apart when I picked it up.

  2. He fell apart when they sacked him.