Nghĩa tiếng Việt
- Vỡ thành từng mảnh.động từEN-VI Dict
- Suy sụp tinh thần và không thể cư xử bình thường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box fell apart when I picked it up.
-
He fell apart when they sacked him.
/fˈɔːl əpˈɑːt/
fall apart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỡ thành từng mảnh; Suy sụp tinh thần và không thể cư xử bình thường.
The box fell apart when I picked it up.
He fell apart when they sacked him.