TanroDictionary Sổ từ

fall behind

/fˈɔːl bɪhˈaɪnd/

Anh Thông dụng
0

fall behind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tụt lại phía sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụt lại phía sau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was ill for a week and fell behind with my work.