Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ cuộc giữa chừng, thất bại, rơi rụng dần.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many good ideas fall by the wayside due to lack of funding.
/fɔːl baɪ ðə ˈweɪsaɪd/
fall by the wayside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ cuộc giữa chừng, thất bại, rơi rụng dần.
Many good ideas fall by the wayside due to lack of funding.