Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu làm việc gì đó một cách tình cờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I just fell into my job when an opportunity came up.
/fˈɔːl ˌɪntʊ/
fall into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu làm việc gì đó một cách tình cờ.
I just fell into my job when an opportunity came up.