TanroDictionary Sổ từ

fall into

/fˈɔːl ˌɪntʊ/

Anh Thông dụng
0

fall into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu làm việc gì đó một cách tình cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu làm việc gì đó một cách tình cờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I just fell into my job when an opportunity came up.