TanroDictionary Sổ từ

falseness

/ˈfɔlsnəs/

Anh
0

falseness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sai lầm; Tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sai lầm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the falseness on the desk.