Nghĩa tiếng Việt
- Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.động từEN-VI Dict
- Nói ấp úng, nói ngập ngừng.động từEN-VI Dict
- Đi loạng choạng.động từEN-VI Dict
- Vấp ngã.động từEN-VI Dict
- Ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her voice began to falter during the speech.
-
He did not falter while giving his speech.
-
After the long hike, he started to falter.
-
The child faltered on the stairs.
-
He faltered when he answered the question.