TanroDictionary Sổ từ

falter

/ˈfɔːltə(r)/

Anh
0

falter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng; Nói ấp úng, nói ngập ngừng; Đi loạng choạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.động từEN-VI Dict
  2. Nói ấp úng, nói ngập ngừng.động từEN-VI Dict
  3. Đi loạng choạng.động từEN-VI Dict
  4. Vấp ngã.động từEN-VI Dict
  5. Ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her voice began to falter during the speech.

  2. He did not falter while giving his speech.

  3. After the long hike, he started to falter.

  4. The child faltered on the stairs.

  5. He faltered when he answered the question.