TanroDictionary Sổ từ

family

/ˈfæm(ə)li/

Anh Thông dụng
0

family là một từ tiếng Anh, có nghĩa: gia đình; Gia đình, gia quyến; Con cái trong gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. gia đìnhdanh từEN-VI Dict
  2. Gia đình, gia quyến.danh từEN-VI Dict
  3. Con cái trong gia đình.danh từEN-VI Dict
  4. Dòng dõi, gia thế.danh từEN-VI Dict
  5. Chủng tộc.danh từEN-VI Dict
  6. , (ngôn ngữ học) họ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My parents and my two brothers are my family.

  2. She lives in a very large family.

  3. The family played a key role.

  4. His noble status is of family heritage.

  5. a large family

    gia đình đông con