Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của famishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were famished by the late dinner.
/ˈfæmɪʃt/
famished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của famish.
We were famished by the late dinner.