TanroDictionary Sổ từ

fan-in

/ˈfænˈɪn/

Anh
0

fan-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (lượng) gộp nhánh vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lượng) gộp nhánh vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fan-in gathered several inputs into one.