Nghĩa tiếng Việt
- Thư của người hâm mộ.danh từEN-VI Dict
- Thư viết trên quạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received fan-mail after the concert.
-
The museum displayed a fan-mail from long ago.
/ˈfænˈmeɪl/
fan-mail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư của người hâm mộ; Thư viết trên quạt.
He received fan-mail after the concert.
The museum displayed a fan-mail from long ago.