TanroDictionary Sổ từ

fan-mail

/ˈfænˈmeɪl/

Anh
0

fan-mail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư của người hâm mộ; Thư viết trên quạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư của người hâm mộ.danh từEN-VI Dict
  2. Thư viết trên quạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received fan-mail after the concert.

  2. The museum displayed a fan-mail from long ago.