TanroDictionary Sổ từ

fan-out

/ˈfænˈɑʊt/

Anh
0

fan-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (lượng) phân nhánh ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lượng) phân nhánh ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fan-out increased as more devices connected.