TanroDictionary Sổ từ

fan-tail

/ˈfænˈteɪl/

Anh
0

fan-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi hình quạt; Chim bồ câu đuôi quạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi hình quạt.danh từEN-VI Dict
  2. Chim bồ câu đuôi quạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird flashed its fan-tail in the sun.

  2. A fan-tail perched on the fence post.