TanroDictionary Sổ từ

fanaticism

/fəˈnætɪsɪzəm/

Anh
0

fanaticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cuồng tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cuồng tín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fanaticism made calm talk impossible.