TanroDictionary Sổ từ

fanaticize

/fəˈnætəˌsaɪz/

Anh
0

fanaticize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành cuồng tín; Cuồng tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành cuồng tín.động từEN-VI Dict
  2. Cuồng tín.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to fanaticize the whole group.

  2. She became fanaticize about the game.