TanroDictionary Sổ từ

fanfare

/ˈfænfeə(r)/

Anh
0

fanfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kèn lệnh ((cũng) fanfaronade); Sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn lệnh ((cũng) fanfaronade).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fanfare announced the guests' arrival.

  2. The plan was just fanfare, with little real work.