Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có trong trí tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fantasied castle vanished when she woke.
/ˈfæntəsid/
fantasied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có trong trí tưởng tượng.
The fantasied castle vanished when she woke.