Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fantasist wrote songs full of wild images.
/ˈfæntəsɪst/
fantasist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.
The fantasist wrote songs full of wild images.