TanroDictionary Sổ từ

fantasist

/ˈfæntəsɪst/

Anh
0

fantasist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fantasist wrote songs full of wild images.