Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fantasize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fantasizing about a long beach holiday.
/ˈfænəˌsaɪzɪŋ/
fantasizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fantasize.
He is fantasizing about a long beach holiday.