Nghĩa tiếng Việt
- Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a fanzine about space stories.
/ˈfænziːn/
fanzine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).
He bought a fanzine about space stories.