TanroDictionary Sổ từ

far-away

/ˈfɑːrəˈweɪ/

Anh
0

far-away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa xăm; xa xưa; Lơ đãng, mơ màng (vẻ mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xăm; xa xưa.tính từEN-VI Dict
  2. Lơ đãng, mơ màng (vẻ mặt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stared at the far-away hills.

  2. He gave a far-away smile during the talk.