TanroDictionary Sổ từ

far-gone

/fɑː(r)ɡɒn/

Anh
0

far-gone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá mức, quá thể, quá xá; Rất nặng, trầm trọng (bệnh); Say mèm, say luý tuý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá mức, quá thể, quá xá.tính từEN-VI Dict
  2. Rất nặng, trầm trọng (bệnh).tính từEN-VI Dict
  3. Say mèm, say luý tuý.tính từEN-VI Dict
  4. Đìa ra, ngập đầu (nợ).tính từEN-VI Dict
  5. Quá si mê (yêu đương).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reaction was far-gone and hard to calm.

  2. He was far-gone after many days without rest.

  3. After two drinks, he was far-gone and sleepy.

  4. They were far-gone in debt after the loss.

  5. She was far-gone over his kind smile.