TanroDictionary Sổ từ

far-off

/ˈfɑːrˌɔf/

Anh
0

far-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa xôi, xa tít; xa xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xôi, xa tít; xa xưa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We could see a far-off light in the dark.