TanroDictionary Sổ từ

fardel

/ˈfɑːrdəl/

Anh
0

fardel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gói, bọc; Gánh nặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói, bọc.danh từEN-VI Dict
  2. Gánh nặng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied the clothes in a small fardel.

  2. The heavy box became a fardel on his back.