Nghĩa tiếng Việt
- Tá điền; công nhân nông trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A farm-hand cleaned the barn before noon.
/ˈfɑːrmˈhænd/
farm-hand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tá điền; công nhân nông trường.
A farm-hand cleaned the barn before noon.